CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI WEBSITE BỆNH VIỆN PHỔI THANH HÓA                     Toàn dân hãy cài ứng dụng Bluezone để phòng, chống dịch Covid-19                    
Sự kiện nổi bật
Thông báo

Hoạt dộng xã hội
  • Tổ chức Đêm hội “Vui Tết Trung thu” cho con em cán bộ bệnh viện Phổi Thanh Hóa

    Tổ chức Đêm hội “Vui Tết Trung thu” cho con em cán bộ bệnh viện Phổi Thanh Hóa
    Hòa chung không khí vui Tết Trung thu trên khắp cả nước, được sự đồng ý của Đảng ủy, Ban Gián đốc, Công đoaàn bệnh viện phối hợp với Đoàn thanh niên bệnh viện Phổi Thanh Hóa tổ chức chương trình “Vui tết Trung thu” cho con em cán bộ viên chức hàng năm.
  • Bệnh viện Phổi Thanh Hóa khám sàng lọc phát hiện bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và bệnh hen phế quản cho người dân xã Vân Sơn.

    Bệnh viện Phổi Thanh Hóa khám sàng lọc phát hiện bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và bệnh hen phế quản cho người dân xã Vân Sơn.
    Bệnh viện Phổi Thanh Hóa phối hợp với UBND huyện tổ chức khám sàng lọc phát hiện bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính và bệnh hen phế quản
Chuyên đề y học
 Bệnh Lao
 Bệnh hen phế quản
 COPD
 Viêm phổi
Đại cương bệnh phổi
 Chương trình chống lao
 Quảng lý bệnh lao
 Các nhóm bệnh phổi
Liên kết Website
Bộ y tế
Sở Y tế Thanh Hoá
Bệnh viện 71 TW
Bệnh viện Phổi Hà Nội
Thống kê truy cập
27
Hôm nay: 134
Hôm qua: 161
Trong tuần: 134
Trong tháng: 1262
Tất cả: 37427
IP:
Tin bệnh viện
Bảng giá dịch vụ thực hiện tại Bệnh viện Phổi Thanh Hóa
STT   Tên dịch vụ Mã TT13 Mã TT37 Giá BH Giá VP
I. Phẫu thuật
1   Nội soi màng phổi sinh thiết 01.0101.0125 37.8B00.0125 5.788.000 5.760.000
I. Chụp CT Scanner
1   Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 1.802.190.041 37.2A04.0041 632.000 628.000
2   Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0191.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
3   Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 18.0219.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
4   Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0149.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
5   Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0255.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
6   Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0155.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
7   Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc  (từ 1-32 dãy) 18.0158.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
8   Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0259.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
9   Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0261.0040 37.2A04.0040 522.000 519.000
10   Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0150.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
11   Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0256.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
12   Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0156.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
13   Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 18.0159.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
14   Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 18.0260.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
15   Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 1.801.920.041 37.2A04.0041 632.000 628.000
16   Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) 18.0223.0041 37.2A04.0041 632.000 628.000
III. Xét Nghiệm Sinh Hóa
1   Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 23.0041.1506 37.1E03.1506 26.900 26.500
2   Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 23.0025.1493 37.1E03.1493 21.500 21.200
3   Định lượng Creatinin (máu) 23.0051.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
4   Định lượng Globulin (thuỷ dịch) 23.0212.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
5   Định lượng Glucose [Máu] 23.0075.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
6   Định lượng Phospho (máu) 23.0128.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
7   Định lượng Protein toàn phần [Máu] 23.0133.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
8   Định lượng Urê máu [Máu] 23.0166.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
9   Định lượng Acid Uric [Máu] 23.0003.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
10   Đo hoạt độ Amylase [Máu] 23.0010.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
11   Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 23.0009.1493 37.1E03.1493 21.500 21.200
12   Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 23.0020.1493 37.1E03.1493 21.500 21.200
13   Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 23.0019.1493 37.1E03.1493 21.500 21.200
14   Định lượng Glucose (dịch chọc dò) 23.0217.1605 37.1E03.1605 12.900 12.700
15   Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 23.0027.1493 37.1E03.1493 21.500 21.200
16   Định lượng Albumin [Máu] 23.0007.1494 37.1E03.1494 21.500 21.200
17   Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 23.0158.1506 37.1E03.1506 26.900 26.500
18   Định lượng Protein (dịch chọc dò) 2.302.191.494 37.1E03.1494 21.500 21.200
IV. Xét Nghiệm Huyết Học
1   Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 22.0280.1269 37.1E01.1269 39.100 38.000
2   Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 22.0123.1297 37.1E01.1297 65.800 63.800
3   Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.0142.1304 37.1E01.1304 23.100 22.400
4   Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0268.1330 37.1E01.1330 28.800 28.000
5   Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22.0019.1348 37.1E01.1348 12.600 12.300
6   Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 01.0285.1349 37.1E01.1349 12.600 12.300
7   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.0120.1370 37.1E01.1370 40.400 39.200
8   Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0279.1269 37.1E01.1269 39.100 38.000
9   Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0291.1280 37.1E01.1280 31.100 30.200
10   Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.0285.1267 37.1E01.1267 23.100 22.400
11   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.0502.1268 37.1E01.1268 20.700 20.100
12   Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 22.0292.1280 37.1E01.1280 31.100 30.200
13   Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 2.205.021.268 37.1E01.1268 20.700 20100
14   Đo các chất khí trong máu 01.0286.1531 37.1E03.1531 215.000 212.000
V. Xét Nghiệm Nước Tiểu
1   Cặn Addis 2.201.511.594 37.1E03.1594 43.100 42.400
2   Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 22.0149.1594 37.1E03.1594 43.100 42.400
3   Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.0206.1596 37.1E03.1596 27.400 27.300
VI. Xét Nghiệm Vi Sinh
1   Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 24.0019.1685 37.1E04.1685 278.000 270.000
2   Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 2.400.031.715 37.1E04.1715 238.000 230.000
3   Vi khuẩn kháng thuốc định tính 24.0006.1723 37.1E04.1723 196.000 189.000
4   AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 24.0017.1714 37.1E04.1714 68.000 65.500
VII. Xét Nghiệm Khác
1   Định lượng Protein (dịch não tủy) 23.0210.1607 37.1E03.1607 10.700 10.600
2   Phản ứng Rivalta [dịch] 23.0220.1608 37.1E03.1608 8.500 8.400
3   Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 2.500.891.735 37.1E05.1735 159.000 155.000
4   Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 23.0058.1487 37.1E03.1487 29.000 28.600
5   HIV Ab test nhanh 24.0169.1616 37.1E04.1616 53.600 51.700
6   HBsAg test nhanh 24.0117.1646 37.1E04.1646 53.600 51.700
7   Tế bào học dịch rửa phế quản 25.0025.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
8   HCV Ab test nhanh 24.0144.1621 37.1E04.1621 53.600 51.700
9   Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 22.0154.1735 37.1E05.1735 159.000 147.000
10   Phản ứng CRP 23.9000.1544 37.1E03.1544 21.500 21.200
VIII. Chụp X Quang
1   Chụp Xquang ngực thẳng 18.0119.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
2   Chụp Xquang tại giường 1.801.270.028 37.2A03.0028 65.400 64200
3   Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 1.801.320.036 37.2A03.0036 264.000 64.200
4   Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 18.0125.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
5   Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 1.800.860.028 37.2A03.0028 65.400 64.200
6   Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 1.800.920.028 37.2A03.0028 65.400 64.200
7   Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 18.0091.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
8   Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.0112.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
9   Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.0108.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
10   Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.0116.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
11   Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 18.0109.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
12   Chụp Xquang khớp háng nghiêng 18.0110.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
13   Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 18.0101.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
14   Chụp Xquang khớp vai thẳng 18.0100.0028 37.2A03.0028 65.400 64.200
15   Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 18.0099.0010 37.2A02.0010 65.400 64.200
IX. Siêu Âm
1   Siêu âm tại giường 18.0703.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
2   Siêu âm Doppler mạch máu 02.0112.0004 37.2A01.0004 222.000 211.000
3   Siêu âm màng phổi 18.0011.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
4   Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 1.800.120.001 37.2A01.0001 43.900 42.100
5   Siêu âm tinh hoàn hai bên 18.0057.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
6   Siêu âm tuyến vú hai bên 18.0054.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
7   Siêu âm hạch vùng cổ 18.0004.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
8   Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 18.0044.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
9   Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 18.0020.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
10   Siêu âm tuyến giáp 18.0001.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
11   Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 18.0043.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
12   Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 18.0016.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
13   Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 18.0019.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
14   Siêu âm ổ bụng 02.0314.0001 37.2A01.0004 43.900 42.100
15   Siêu âm tại giường 18.0703.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
16   Siêu âm tại giường 18.0703.0001 37.2A01.0001 43.900 42.100
17   Siêu âm Doppler tim 02.0113.0004 37.2A01.0004 222.000 211.000
X. Nội soi
1   Nội soi họng 03.1003.2048 15.8D08.2048 104.000 40.000
2   Nội soi mũi 03.1002.2048 15.8D08.2048 104.000 40.000
3   Nội soi tai 03.1001.2048 15.8D08.2048 104.000 40.000
4   Nội soi phế quản ống mềm 310.140.128 37.8B00.0128 1.461.000 1.456.000
5   Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản 03.1012.0127 37.8B00.0127 1.761.000 1.756.000
6   Nội soi phế quản ống mềm 03.1014.0129 37.8B00.0129 3.261.000 3.256.000
7   Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 15.0227.1005 37.8D08.1005 290.000 40.000
8   Nội soi phế quản ống mềm 03.1014.0130 37.8B00.0130 753.000 749.000
9   Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản 03.1007.0131 37.8B00.0131 1.133.000 1.105.000
XI. Thủ Thuật
1   Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 01.0158.0074 37.8B00.0074 479.000 458.000
2   Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 01.0093.0079 37.8B00.0079 143.000 136.000
3   Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 02.0342.0086 37.8B00.0086 110.000 104.000
4   Chọc hút tế bào tuyến giáp 07.0244.0089 37.8B00.0089 110.000 104.000
5   Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 100.070.099 37.8B00.0099 653.000 640.000
6   Đặt ống nội khí quản 01.0066.1888 37.8B00.1888 568.000 555.000
7   Đặt ống thông dạ dày 01.0216.0103 37.8B00.0103 90.100 85.400
8   Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 02.0026.0111 37.8B00.0111 185.000 184.000
9   Hút đờm hầu họng 02.0150.0114 37.8B00.0114 11.100 10.000
10   Thông bàng quang 01.0164.0210 37.8B00.0210 90.100 85.400
11   Khí dung thuốc giãn phế quản  02.0032.0898 37.8D08.0898 20.400 17.600
12   Chọc dò dịch màng phổi 02.0009.0077 37.8B00.0077 137.000 131.000
13   Nong niệu đạo và đặt sonde đái 02.0211.0156 37.8B00.0156 241.000 228.000
14   Khí dung mũi họng 15.0222.0898 37.8D08.0898 20.400 17.600
15   Mở màng phổi tối thiểu 03.0085.0094 37.8B00.0094 596.000 583.000
16   Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 03.0079.0077 37.8B00.0077 137.000 131.000
17   Chọc dịch màng bụng 03.2354.0077 37.8B00.0077 137.000 131.000
18   Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 18.0636.0171 37.8B00.0171 1.900.000 1.892.000
19   Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 01.0032.0299 37.8D01.0299 459.000 450.000
20   Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] 01.0132.0209 37.8B00.0209 23.292 22.208
21   Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 01.0128.0209 37.8B00.0209 23.292 22.208
22   Thay băng vết mổ 15.0303.0200 37.8B00.0200 57.600 55.000
23   Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 02.0342.0086 37.8B00.0086 110.000 104.000
24   Chọc hút kim nhỏ các hạch 25.0015.1758 37.1E05.1758 258.000 238.000
XII. Thăm dò chức năng
1   Ghi điện tim cấp cứu tại giường 01.0002.1778 37.8D01.0300 32.800 32.000
2   Điện tim thường 21.0014.1778 37.3F00.1778 32.800 32.000
3   Đo chức năng hô hấp 02.0024.1791 37.3F00.1791 126.000 124.000
XIII. Tiền khám
1   Khám Lao 04.1896 37.13H1.1896 38.700 37.000
2   Khám Nội 02.1896 37.13H1.1896 38.700 37.000
3   Hội chẩn để xác định ca bệnh khó ( chuyên gia / ca ) 21.900 37.13HC.1900 200.000 200.000
XIV. Xét nghiện tế bào
1   Tế bào học dịch rửa phế quản 25.0025.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
2   Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 25.0089.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
3   Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 25.0020.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
4   Tế bào học dịch màng khớp 25.0021.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
5   Tế bào học đờm 2.500.231.735 37.1E05.1735 159.000 155.000
6   Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang 25.0026.1735 37.1E05.1735 159.000 155.000
XV. Ngày giường
1   Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Hồi sức cấp cứu K02.1905 37.15H1.1905 427.000 335.900
2   Giường Nội khoa loại 1 Hạng I - Khoa Nội Hô hấp K50.1910 37.29H1.1910 226.500 199.100
3   Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa nội tổng hợp K03.1916 37.15H1.1916 203.600 178.000
4   Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp K19.1937 37.15H1.1937 241.700 214.100
5   Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Ngoại tổng hợp K19.1931 37.15H1.1931 276.500 250.200

Tải về bảng giá tại đây

Thư viện ảnh
Tìm kiếm
Tiêu đề:
Nhóm tin:
Sự kiện bệnh viện
Các dịch vụ kỹ thuật
  • Đo chức năng hô hấp

    Đo chức năng hô hấp

    I. Đo chức năng hô hấp

    1. Khái niệm

  • Xét nghiệm bằng Kỹ thuật Genne Xper MTB/RIF

    Xét nghiệm bằng Kỹ thuật Genne Xper MTB/RIF

    Xét nghiệm bằng Kỹ thuật Genne Xper MTB/RIF

    GeneXpert là một kỹ thuật mang tính đột phá   . . .

  • Chụp CTScan

    Chụp CTScan

    Chụp cắt lớp vi tính (còn gọi nôm na là Chụp xi-ti theo chữ viết tắt tiếng   . . .

Bài thuốc hay
Hỗ trợ trực tuyến
Lê Thị Tuyết - 091.884.45.38
 
 TRANG TIN ĐIỆN TỬ BỆNH VIỆN PHỔI TỈNH THANH HOÁ
Đơn vị chủ quản: Bệnh viện Phổi Thanh Hoá
Địa chỉ:  Số 302 - Nguyễn Hữu Cảnh - Phường Quảng Thịnh - TP. Thanh Hoá - Tỉnh Thanh Hóa   
Điện thoại: 02378.996.282   E-mail: benhvienphoithanhhoa@gmail.com
Chịu trách nhiệm chính: Thạc sĩ. Đào Thanh Bình